Điều hòa âm trần LG 18000BTU inverter 1 chiều
So sánhTính năng nổi bật
- Bảo hành: Chính hãng 2 năm
- Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
- Điều hòa âm trần LG ZTNQ18GPLA1/ZUUQ18GE1
- 1 chiều - 18000BTU (2.0HP) - Gas R32 - 1 Pha
- 4 hướng thổi làm lạnh nhanh, mát đều
- Inverter tiết kiệm điện, máy chạy êm
Giảm 50% cho đơn hàng giá trị tối thiểu 500K Sao chép mã
Giảm 15% cho đơn hàng giá trị tối thiểu 500k Sao chép mã
Nhập mã OH10K giảm ngay 10k Sao chép mã
Tặng phiếu mua hàng khi mua từ 500k Sao chép mã
Freeship đơn hàng từ 500K Sao chép mã
Cửa hàng Khu Công Nghiệp làng nghề Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Cửa hàng Khu Công Nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội
Cửa hàng Kho K7 Cảng Hà Nội, đường Bạch Đằng, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Cửa hàng 57 Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
Cửa hàng 242 Hoàng Quốc Việt, Phường Kiến An,TP Hải Phòng
Cửa hàng Lô A6 - 7, Khu Công Nghiệp Tây Bắc Ga, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa
- Hàng chính hãng 100% (Xem chi tiết)
- Đổi trả trong 35 ngày (Nếu do lỗi kỹ thuật)
- Bảo hành chính hãng 2 năm, có người đến tận nhà (Chính sách)
- Giao hàng miễn phí (Xem chi tiết)
- Thông tin sản phẩm
- Bảng giá lắp đặt
Điều hòa âm trần LG 18000BTU ZTNQ18GPLA1/ZUUQ18GE1 loại 1 chiều công nghệ inverter mới nhất của LG chính thức được giới thiệu tới đại lý vào tháng 3/2026.
Mặt nạ thiết kế mới với luồng gió đa hướng thổi, thổi tròn 360 độ phân bổ nhiệt độ đồng đều hơn tới mọi góc trong căn phòng, đồng thời mang lại cảm giác thoải mái dễ chịu. Điều hòa âm trần LG ZTNQ18GPLA1/ZUUQ18GE1 công suất 18000BTU (2.0HP) mặt nạ màu trắng tinh tế phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng họp có diện tích dưới 30m2 mang lại sự sang trọng, đẳng cấp trong căn phòng của bạn.

Tại nước ta, tính đến thời điểm hiện tại LG là hãng điều hòa tiên phong khi 100% sản phẩm máy điều hòa thương mại (âm trần, tủ đứng) chuyển hết sang công nghệ inverter - biến tần tiên tiến nhất mang lại cho người tiêu dùng những lợi ích thiết thực: Tiết kiệm điện hiệu quả lên tới 30% so với máy điều hòa thông thường, hiệu suất làm lạnh nhanh hơn, hoạt động êm ái hơn, và giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm.
Tiết kiệm Không gian
Dàn lạnh với độ dày chỉ 204 mm, máy có thể được lắp đặt bên dưới các trần nhà hẹp, dễ dàng lắp đặt trong mọi không gian.
Lan Tỏa Khắp Mọi Nơi
Các cánh vẫy hoạt động độc lập, giúp luồng không khí mát lạnh lan tỏa khắp bốn hướng.
Dàn tản nhiệt được tối đa hóa chống ăn mòn
Dàn tản nhiệt được phủ lớp sơn đặc biệt giúp giảm thời gian ăn mòn và làm cho thiết bị có tuổi thọ cao hơn.

Lắp đặt nhanh chóng dễ dàng
Mỗi góc máy đều có vít điều chỉnh giúp cho việc thay đổi độ cao khi treo máy trở nên đơn giản.
Giá điều hòa LG âm trần inverter ZTNQ18GPLA1/ZUUQ18GE1 rẻ hơn cả máy điều hòa âm trần Daikin thông dụng FCNQ18MV1/RNQ18MV19 và Panasonic S-19PU1H5B/U-19PN1H5 vì thế theo chúng tôi chọn mua máy điều hòa LG âm trần inverter chính là lựa chọn của nhà tiêu dùng thông thái!
Quý vị đặt mua máy điều hòa LG ZTNQ18GPLA1 vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Bạn có thể tham khảo thêm các dòng điều hòa âm trần chính hãng được phân phối bởi Điện máy 247 trực tiếp trên website: dienmayonline247.com - lapdieuhoa.vn

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần LG 18000BTU inverter 1 chiều ZTNQ18GPLA1/ZUUQ18GE1
| Dàn Lạnh | ZTNQ18GPLA1 | |||
| Dàn nóng | ZUUQ18GE1 | |||
| Mặt nạ | PT-UMC1 | |||
| Công suất lạnh | Btu/h | 18.000 | ||
| Kw | 5.27 | |||
| Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) | V/Ø/Hz | 220÷240/1/50 | ||
| EER | (Btu/h.W)/(W/W) | 11.8/3.45 | ||
| Môi chất lạnh | - | R410A | ||
| Công suất điện | kw/h | 1.53 | ||
| Cường độ dòng điện | A | 6.70 | ||
| Dàn lạnh | Kích thước WxHxD |
Thân máy | mm | 840x204x840 |
| Mặt Nạ | mm | 950x25x950 | ||
| Khối lượng | Kg | 19.6 | ||
| Quạt | Loại | Turbo Fan | ||
| Động cơ | BLDC | |||
| Lưu lượng cao/tb/thấp |
mᶟ/phút | 17/15/13 | ||
| ftᶟ/phút | 600/530/459 | |||
| Độ ồn | cao/tb/thấp | db(A) | 36/34/32 | |
| Dây cấp nguồn và tín hiệu | SL x mm² | 4C x 1.5 | ||
| Dàn nóng | Kích thươc(WxHxD) | mm | 770x530x459 | |
| Khối lượng | kg | 33 | ||
| Máy nén | Loại | - | Twin rotary | |
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 1 | ||
| Quạt | Loại | - | Propeller | |
| Lưu lượng | mᶟ/phút | 50 | ||
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 1 | ||
| Độ ồn | db(A) | 47 | ||
| Dây cấp nguồn | SL x mm² | 3C x 2.5 | ||
| Đường kính ống gas | Lỏng | mm(inch) | Ø6.35(1/4) | |
| Hơi | mm(inch) | Ø12.7(1/2) | ||
| Đường kính nước ngưng | Ngoài/Trong | mm(inch) | Ø32/25 | |
| Chiều dài ống gas | Tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao | Tối đa | m | 15 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Min~Max | °CBD | -5~48 | |
| Điều khiển] | Loại | - | Từ xa không dây | |
| Xuất xứ | Thân máy | - | Thái Lan | |
| mặt nạ | - | Hàn Quốc | ||
