-4%

Điều hòa Panasonic inverter 1 chiều 9.000BTU U9SKH-8

  • Mã: CU/CS-U9SKH-8

Điều hòa Panasonic
CU/CS-U9SKH-8
Inverter – Tiết kiệm điện
1 chiều
Công suất 9000Btu (1.0HP)
Làm lạnh nhanh, êm ái
Thiết kế sang trọng đẳng cấp

9.750.000đ 10.200.000đ

Mua ngay
(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
ĐẶT MUA QUA ĐIỆN THOẠI
024 3565 2168

Máy điều hòa Panasonic CU/CS-U9SKH-8 dòng máy điều hòa cao cấp công suất 12.000BTU, 1 chiều lạnh với công nghệ Inverter kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Econavi + Nanoe-G giúp máy điều hòa tiết kiệm lên tới 65% so với máy điều hòa thông thường.

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000Btu U9SKH-8 model mới 2016 sử dụng môi chất làm lạnh mới thân thiện môi trường gas R32 thay thế model CU/CS-S9RKH-8 với nhiều tính năng nổi bật.

– Giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả

– Máy làm lạnh nhanh, mang lại cảm giác sảng khoái do biên độ thay đổi nhiệt độ thấp.

– Hoạt động êm ái hơn so với máy điều hòa thông thường.

– Làm lạnh hơn 35% so với máy điều hòa thông thường mang lại cảm giác mát lạnh sảng khoái

Ngoài ra, máy điều hòa Panasonic U9SKH-8 inverter sang trọng với thiết kế vô cùng đẳng cấp, tinh tế hơn so với bất kỳ máy điều hòa nào khác có trên thị trường: Điều hòa Daikin FTKC25PVMV/QVMV hay điều hòa LG V10ENP/V10END.

Với việc ngừng bán dòng sản phẩm máy điều hòa Panasonic inverter sử dụng gas R410A thay thế bằng gas R32 cho thấy Panasonic có những bước đi vững chắc nhằm từng bước thay đổi quan niệm của người tiêu dùng, hướng tới sự phát triển bền vững. Không chỉ mang lại những tiện ích cho người sử dụng mà còn mang lại cuộc sống xanh.

Chọn mua máy điều hòa Panasonic inverter 1 chiều 9000BTU CU/CS-U9SKH-8 với thiết kế sang trọng, tinh tế đẳng cấp trong từng chi tiết, chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế được kiểm soát nghiêm ngặt cùng quy trình sản xuất tinh vi mang lại sản phẩm với chất lượng hoàn hảo nhất cho người tiêu dùng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐIỀU HÒA PANASONIC 9000BTU 1 CHIỀU INVERTER U9SKH-8

MODEL (50Hz) CS-U9SKH-8
[CU-U9SKH-8]
Công suất làm lạnh  (nhỏ nhất – lớn nhất) Btu/h 8,700 (2,860-10,900)
kW 2.55 (0.84-3.20)
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 5,34
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 3,4
Điện vào
(nhỏ nhất – lớn nhất)
W 680 (225-880)
Khử ẩm L/h 1,6
Pt/h 3,4
Lưu thông khí (Trong nhà/Hi) m3/min. 10,8
ft3/min. 380
Độ ồn Trong nhà (Hi/Lo/S-Lo)  (dB-A) 38/26/23
Ngoài trời (Hi)  (dB-A) 47
Kích thước điều hòa Cao mm 296 (511)
inch 11-21/32 (20-1/8)
Rộng mm 870 (650)
inch 34-9/32 (25-19/32)
Sâu mm 236 (230)
inch 9-5/16 (9-1/16)
Khối lượng tịnh kg 9 (20)
lb 20 (44)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø6.35
inch 1/4
Ống ga mm Ø9.52
inch 3/8
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch tối đa m 15
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà/Indoor

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ : 

Điện máy online 247

Hotline: 0978 79 4886

Email: dieuhoamotchieu@gmail.com

 

 

 

 

           ĐIỆN MÁY ONLINE 247
                                                                               Địa chỉ: số 7 đường ngọc hồi hoàng mai, hà nội
          Website: dienmayonline247.com              ĐT: 0243 565 2168 - 094 514 5665 - 0978 79 4886
BÁO GIÁ  LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
 Khách hàng:…………………………….…. Số điện thoại: ……………………………………………………………
  Địa chỉ:  ………………………………………………………………………...……………………………………….
 Tổ lắp máy:……………...…………………….……........Model máy:…….....…......…...Thời gian bắt đầu……...……….….
STT Tên Vật Tư ĐVT SL Đơn giá Thành Tiền
1. Ống đồng  ( loại 7.1 Thỏa thuận )
1.1 Loại máy treo tường
1.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Mét              130,000
1.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Mét              160,000
1.1.3 Bảo ôn + Băng cuốn Mét                20,000
1.2 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
1.2.1 Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU Mét              200,000
1.2.2 Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU Mét              220,000
2. Giá đỡ cục nóng, ( Chế giá thêm 100.000 nghìn )
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Cái              100,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái              130,000
2.3 hàn ống + vệ sinh( áp dụng nhà có ống chôn tường ) máy              100,000
2.4 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần Cái              250,000
4. Chi phí nhân công lắp máy
4.1 Loại máy treo tường thông thường
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              200,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU - 24.000 BTU Bộ              350,000
4.2 Loại máy treo tường Invecter
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              300,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Bộ              450,000
4.3 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
4.2.1 Công suất 12.000BTU-28.000BTU Bộ              450,000
4.2.2 Công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ              500,000
5.1 Dây điện 2x1.5mm Mét                15,000
5.1 Dây điện 2x2.5mm Mét                20,000
5.1 Dây điện 2x4mm Mét                30,000
5.3 Dây cáp nguồn 3x4+1x4 Mét                60,000
6.1 Ống thoát nước mềm Mét                10,000
6.2 Ống thoát nước cứng PVC Mét                20,000
6.3 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn Mét                50,000
7.1 Attomat 1 pha Cái              100,000
7.2 Attomat 3 pha Cái              250,000
7.3 Dùng thang dây bộ              100,000
7.4 vệ sinh đường ống với nhà trung cư Bộ              100,000
8. Vật tư phụ Bộ                50,000
9. Chi phí nhân công tháo máy (Bảo dưỡng)
9.1 Loại máy treo tường Bộ              150,000
9.2 Loại máy Tủ Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
12. TỔNG
Ghi chú: Hà nội, ngày…....tháng…….….năm ………….
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
Phần lắp đặt trên được bảo hành trong vòng 6 (sáu) tháng kể từ thời điểm ký nghiệm thu
Mọi sự cố về lắp đặt, bảo hành xin liên hệ Mr Thế 096 797 6028 để được giải quyết.
KHÁCH HÀNG Đại diện Điện Máy Online 247
Đặt mua Điều hòa Panasonic inverter 1 chiều 9.000BTU U9SKH-8