-21%

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8

  • Mã: CU/CS-N9SKH-8

Điều hòa Panasonic
CU/CS-N9SKH-8
Loại thông thường
1 chiều – Gas R32
Làm lạnh nhanh, hoạt động êm
Model mới 2017

6.800.000đ 8.700.000đ

Mua ngay
(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
ĐẶT MUA QUA ĐIỆN THOẠI
024 3565 2168

Thiết kế hiện đại, sang trọng

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 bắt mắt, tinh tế và màu trắng sang trọng, mang đến vẻ đẹp trẻ trung, hiện đại phù hợp cho bất kì không gian nào. Mặt trước của máy có thể tháo ra dễ dàng khi vệ sinh.

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU  kiểu dáng sang trọng

Công suất 1HP

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU nhỏ gọn.

hoạt động với công suất 9000BTU sẽ đáp ứng được nhu cầu làm lạnh hiệu quả cho những căn phòng có không gian nhỏ, diện tích dưới 15 m2 như phòng ngủ, phòng làm việc, phòng đọc sách…, tránh dư thừa công suất, tránh lãng phí năng lượng, điện năng.

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 

Kháng khuẩn, khử mùi vượt trội

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8  trang bị công nghệ Nanoe-G có chức năng giải phóng các ion giúp bắt giữ các hạt lơ lửng trong không khí, loại bỏ bụi bẩn trong không khí, đồng thời vô hiệu hóa các phân tử bám dính và khử mùi hôi của các chất bám dính trên đồ vật, cũng như vô hiệu hóa vi khuẩn và virus bám tại màng lọc. Gia đình bạn sẽ luôn được tận hưởng những luồng khí trong lành, sạch sẽ và mát lạnh nhất.

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 kháng khuẩn vượt trội

Làm lạnh nhanh

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 trang bị tính năng tự động iAuto giúp chuyển chế độ quạt để làm lạnh nhanh chóng đem đến cho người dùng cảm giác thoải mái, dễ chịu và tiện dụng khi sử dụng.

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 làm lạnh nhanh giúp tiết kiệm điện hiệu quả

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 Hoạt động êm ái

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 hoạt động bền bỉ, không phát ra tiếng ồn, nâng cao tuổi thọ của máy, mang đến cho gia đình bạn giấc ngủ ngon và sâu hơn vào ban đêm, để ngày mới thức dậy với tinh thần tràn đầy năng lượng. Hơn nữa, không khí làm lạnh nhẹ nhẹ, chăm sóc làn da của bạn được giữ ẩm, không bị khô.

Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8 ru giấc ngủ ngon

Điều chỉnh hướng gió thông minh

Với cách chỉnh hướng gió thông minh từ remote của máy lạnh Panasonic CU/CS-N9SKH-8, giúp bạn tận hưởng làn gió mát lạnh tỏa khắp căn phòng. Mọi ngóc ngách của phòng đều được làm mát dù ở góc nhỏ nhất.

Lý do không nên mua điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU cũ ở Hà Nội.

Chúng ta đã đến chợ trời Hà Nội và tham khảo những thợ những của hàng lâu năm bán điều hòa cũ  tất cả họ đều cho rằng: “ Đa số tất cả những chiếc điều hòa cũ mang đến đây bán lại cho chúng tôi có nhiều cái hỏng ít hỏng nhiều, nhưng linh kiện thì vẫn còn tốt lắm. Thường thì một người thợ thay linh kiện điều hòa hàng kém chất lượng vào chỉ mất 15, 20 phút, thêm cái vỏ mới vào là như điều hòa mới giá cực rẻ. và những chiếc điều hòa đó sẽ đến tay người tiêu dùng nếu m.n không trang bị kiến thức đầy đủ cho bản than.Trên thị trường bất cứ sản phẩm nào cũng vậy cứ đã là đồ cũ thì không ai có thể đảm bảo chất lượng của chúng. Ai biết được đã qua tay thợ bao nhiêu lần, họ đã thay thế linh kiện bên trong hay chưa, có người mua chiếc điều hòa cũ ở Hà Nội vỏ mới cứng nhưng bên trong toàn là đồ chợ hàng Trung Quốc kém chất lượng.
BÁO GIÁ  LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
STT Tên Vật Tư ĐVT SL Đơn giá Thành Tiền
1. Ống đồng  ( loại 7.1 Thỏa thuận )
1.1 Loại máy treo tường
1.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Mét              130,000
1.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Mét              160,000
1.1.3 Bảo ôn + Băng cuốn Mét                20,000
1.2 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
1.2.1 Công suất máy 18.000BTU – 24.000BTU Mét              200,000
1.2.2 Công suất máy 28.000BTU – 50.000BTU Mét              220,000
2. Giá đỡ cục nóng, ( Chế giá thêm 100.000 nghìn )
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Cái              100,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái              130,000
2.3 hàn ống + vệ sinh( áp dụng nhà có ống chôn tường ) máy              100,000
2.4 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần Cái              250,000
4. Chi phí nhân công lắp máy
4.1 Loại máy treo tường thông thường
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              200,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU – 24.000 BTU Bộ              350,000
4.2 Loại máy treo tường Invecter
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              300,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Bộ              450,000
4.3 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
4.2.1 Công suất 12.000BTU-28.000BTU Bộ              450,000
4.2.2 Công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ              500,000
5.1 Dây điện 2×1.5mm Mét                15,000
5.1 Dây điện 2×2.5mm Mét                20,000
5.1 Dây điện 2x4mm Mét                30,000
5.3 Dây cáp nguồn 3×4+1×4 Mét                60,000
6.1 Ống thoát nước mềm Mét                10,000
6.2 Ống thoát nước cứng PVC Mét                20,000
6.3 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn Mét                50,000
7.1 Attomat 1 pha Cái              100,000
7.2 Attomat 3 pha Cái              250,000
7.3 Dùng thang dây bộ              100,000
7.4 vệ sinh đường ống với nhà trung cư Bộ              100,000
8. Vật tư phụ Bộ                50,000
9. Chi phí nhân công tháo máy (Bảo dưỡng)
9.1 Loại máy treo tường Bộ              150,000
9.2 Loại máy Tủ Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
12. TỔNG

Quý khách hàng lưu ý:

– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

– Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở

– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

 Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điện máy online 247: phân phối điều hòa chính hãng: Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Fujitsu, Funiki, Midea…

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ : 

Điện máy online 247

Hotline: 0978 79 4886

Email: dieuhoamotchieu@gmail.com

 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết điều hòa Panasonic 9.000 BTU CU/CS-N9SKH-8

  • Tổng quan
  • Công suất làm lạnh:1 HP - 9.040 BTU
  • Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
  • Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
  • Công nghệ Inverter:Máy lạnh không Inverter
  • Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất tiêu thụ trung bình:0.76 kW/h
  • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.5)
  • Tính năng
  • Tiện ích:Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm
  • Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Nanoe-G
  • Chế độ làm lạnh nhanh:iAuto
  • Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
  • Thông tin chung
  • Thông tin cục lạnh:Dài 87 cm - Cao 29 cm - Dày 21.4 cm - Nặng 9 kg
  • Thông tin cục nóng:Dài 65 cm - Cao 51 cm - Dày 23 cm - Nặng 21.3 kg
  • Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
  • Loại Gas sử dụng:R-32
  • Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tiêu chuẩn 7.5 m - Tối thiểu 3 m - Tối đa 10 m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:5 m
  • Nơi lắp ráp:Malaysia
  • Năm ra mắt:2017

 

           ĐIỆN MÁY ONLINE 247
                                                                               Địa chỉ: số 7 đường ngọc hồi hoàng mai, hà nội
          Website: dienmayonline247.com              ĐT: 0243 565 2168 - 094 514 5665 - 0978 79 4886
BÁO GIÁ  LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
 Khách hàng:…………………………….…. Số điện thoại: ……………………………………………………………
  Địa chỉ:  ………………………………………………………………………...……………………………………….
 Tổ lắp máy:……………...…………………….……........Model máy:…….....…......…...Thời gian bắt đầu……...……….….
STT Tên Vật Tư ĐVT SL Đơn giá Thành Tiền
1. Ống đồng  ( loại 7.1 Thỏa thuận )
1.1 Loại máy treo tường
1.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Mét              130,000
1.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Mét              160,000
1.1.3 Bảo ôn + Băng cuốn Mét                20,000
1.2 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
1.2.1 Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU Mét              200,000
1.2.2 Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU Mét              220,000
2. Giá đỡ cục nóng, ( Chế giá thêm 100.000 nghìn )
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Cái              100,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái              130,000
2.3 hàn ống + vệ sinh( áp dụng nhà có ống chôn tường ) máy              100,000
2.4 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần Cái              250,000
4. Chi phí nhân công lắp máy
4.1 Loại máy treo tường thông thường
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              200,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU - 24.000 BTU Bộ              350,000
4.2 Loại máy treo tường Invecter
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              300,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Bộ              450,000
4.3 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
4.2.1 Công suất 12.000BTU-28.000BTU Bộ              450,000
4.2.2 Công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ              500,000
5.1 Dây điện 2x1.5mm Mét                15,000
5.1 Dây điện 2x2.5mm Mét                20,000
5.1 Dây điện 2x4mm Mét                30,000
5.3 Dây cáp nguồn 3x4+1x4 Mét                60,000
6.1 Ống thoát nước mềm Mét                10,000
6.2 Ống thoát nước cứng PVC Mét                20,000
6.3 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn Mét                50,000
7.1 Attomat 1 pha Cái              100,000
7.2 Attomat 3 pha Cái              250,000
7.3 Dùng thang dây bộ              100,000
7.4 vệ sinh đường ống với nhà trung cư Bộ              100,000
8. Vật tư phụ Bộ                50,000
9. Chi phí nhân công tháo máy (Bảo dưỡng)
9.1 Loại máy treo tường Bộ              150,000
9.2 Loại máy Tủ Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
12. TỔNG
Ghi chú: Hà nội, ngày…....tháng…….….năm ………….
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
Phần lắp đặt trên được bảo hành trong vòng 6 (sáu) tháng kể từ thời điểm ký nghiệm thu
Mọi sự cố về lắp đặt, bảo hành xin liên hệ Mr Thế 096 797 6028 để được giải quyết.
KHÁCH HÀNG Đại diện Điện Máy Online 247
Đặt mua Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000 BTU N9SKH-8