-8%

Điều hòa 1 chiều Daikin FTC50NV1V- 18.000BTU

  • Mã: FTC50NV1V
  • Chế độ làm lạnh nhanh Powerful.
  • Chế độ làm khô giúp không khí thoáng mát, khô ráo.
  • Cánh quạt tản nhiệt chống ăn mòn để tăng thêm độ bền cho dàn nóng.
  • Gas R32 – làm lạnh sâu, bảo vệ môi trường và an toàn cho người dùng.

14.500.000đ 15.900.000đ

Mua ngay
(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
ĐẶT MUA QUA ĐIỆN THOẠI
024 3565 2168

Điều hòa 1 chiều Daikin FTC50NV1V- 18.000BTU

Kiểu dáng đơn giản, thanh lịch đi cùng công suất lớn

Máy lạnh Daikin 18.000 BTU FTC50NV1V có kiểu dáng bên ngoài bo tròn góc vô cùng mềm mại, kết hợp với sắc trắng thanh lịch sẽ phù hợp với những vị gia chủ yêu thích sự đơn giản nhưng không kém phần tinh tế. Đi cùng công suất làm lạnh 18.000 BTU, máy lạnh là sự lựa chọn lý tưởng cho phòng 20 – 30 m2.

Chế độ làm lạnh nhanh cho bạn thoải mái tận hưởng không gian mát lạnh ngay lập tức

Được trang bị chế độ làm lạnh nhanh, máy lạnh Daikin FTC50NV1V sẽ nhanh chóng mang đến cho bạn một căn phòng mát lạnh, thư giãn chỉ trong chớp mắt sau khi bật máy.

Giảm hơi ẩm khó chịu trong không khí với chế độ làm khô

Bạn không còn phải lo lắng vào những ngày mưa, hơi ẩm trong không khí tăng cao khiến bạn trở nên khó chịu vì đã có chế độ làm khô với khả năng giảm thiểu hơi ẩm trong không khí, trả lại cho bạn một không gian dễ chịu nhất của chiếc máy lạnh Daikin này.

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan kháng khuẩn, khử mùi mạnh mẽ

Nhờ vào trang bị phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan trên máy lạnh, mọi vi khuẩn, bụi bẩn cũng như mùi hôi, ẩm mốc, trong không khí sẽ bị loại bỏ hoàn toàn. Giờ đây căn phòng của bạn luôn được trong lành, sạch khuẩn, an toàn cho sức khỏe hô hấp của các thành viên trong gia đình.

Tính năng hẹn giờ bật tắt máy vô cùng tiện lợi

Với tính năng hẹn giờ bật tắt máy, bạn có thể chủ động cài đặt thời gian bật/tắt cho chiếc máy lạnh Daikin FTC50NV1V,của mình. Vô cùng tiện lợi phải không nào?

Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Daikin 2.0 HP FTC50NV1V

  • Tổng quan
  • Công suất làm lạnh:2 HP - 17.100 BTU
  • Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
  • Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)
  • Công nghệ Inverter:Máy lạnh không Inverter
  • Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất tiêu thụ trung bình:1.5 kW/h
  • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.43)
  • Tính năng
  • Tiện ích:Chế độ chỉ sử dụng quạt, không làm lạnh, Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm
  • Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Tấm vi lọc bụi
  • Chế độ làm lạnh nhanh:Powerful
  • Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
  • Thông tin chung
  • Thông tin cục lạnh:Dài 105 cm - Cao 29 cm - Dày 23.8 cm - Nặng 12 kg
  • Thông tin cục nóng:Dài 84.5 cm - Cao 59.5 cm - Dày 30 cm - Nặng 36 kg
  • Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
  • Loại Gas sử dụng:R-32
  • Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tối đa 20 m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:15 m
  • Nơi lắp ráp:Thái Lan
  • Năm ra mắt:2018

 

           ĐIỆN MÁY ONLINE 247
                                                                               Địa chỉ: số 7 đường ngọc hồi hoàng mai, hà nội
          Website: dienmayonline247.com              ĐT: 0243 565 2168 - 094 514 5665 - 0978 79 4886
BÁO GIÁ  LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
 Khách hàng:…………………………….…. Số điện thoại: ……………………………………………………………
  Địa chỉ:  ………………………………………………………………………...……………………………………….
 Tổ lắp máy:……………...…………………….……........Model máy:…….....…......…...Thời gian bắt đầu……...……….….
STT Tên Vật Tư ĐVT SL Đơn giá Thành Tiền
1. Ống đồng  ( loại 7.1 Thỏa thuận )
1.1 Loại máy treo tường
1.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Mét              130,000
1.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Mét              160,000
1.1.3 Bảo ôn + Băng cuốn Mét                20,000
1.2 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
1.2.1 Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU Mét              200,000
1.2.2 Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU Mét              220,000
2. Giá đỡ cục nóng, ( Chế giá thêm 100.000 nghìn )
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Cái              100,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái              130,000
2.3 hàn ống + vệ sinh( áp dụng nhà có ống chôn tường ) máy              100,000
2.4 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần Cái              250,000
4. Chi phí nhân công lắp máy
4.1 Loại máy treo tường thông thường
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              200,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU - 24.000 BTU Bộ              350,000
4.2 Loại máy treo tường Invecter
4.1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              300,000
4.1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Bộ              450,000
4.3 Loại máy Tủ, Âm trần (Cassette), Áp trần
4.2.1 Công suất 12.000BTU-28.000BTU Bộ              450,000
4.2.2 Công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ              500,000
5.1 Dây điện 2x1.5mm Mét                15,000
5.1 Dây điện 2x2.5mm Mét                20,000
5.1 Dây điện 2x4mm Mét                30,000
5.3 Dây cáp nguồn 3x4+1x4 Mét                60,000
6.1 Ống thoát nước mềm Mét                10,000
6.2 Ống thoát nước cứng PVC Mét                20,000
6.3 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn Mét                50,000
7.1 Attomat 1 pha Cái              100,000
7.2 Attomat 3 pha Cái              250,000
7.3 Dùng thang dây bộ              100,000
7.4 vệ sinh đường ống với nhà trung cư Bộ              100,000
8. Vật tư phụ Bộ                50,000
9. Chi phí nhân công tháo máy (Bảo dưỡng)
9.1 Loại máy treo tường Bộ              150,000
9.2 Loại máy Tủ Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
9.3 Loại máy Âm trần (Cassette), Áp trần Bộ              250,000
12. TỔNG
Ghi chú: Hà nội, ngày…....tháng…….….năm ………….
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
Phần lắp đặt trên được bảo hành trong vòng 6 (sáu) tháng kể từ thời điểm ký nghiệm thu
Mọi sự cố về lắp đặt, bảo hành xin liên hệ Mr Thế 096 797 6028 để được giải quyết.
KHÁCH HÀNG Đại diện Điện Máy Online 247
Đặt mua Điều hòa 1 chiều Daikin FTC50NV1V- 18.000BTU